Nghĩa của từ "cover one's shift" trong tiếng Việt

"cover one's shift" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cover one's shift

US /ˈkʌvər wʌnz ʃɪft/
UK /ˈkʌvə wʌnz ʃɪft/
"cover one's shift" picture

Thành ngữ

làm thay ca của ai đó, đảm nhiệm ca làm của người khác

to work someone else's scheduled period of work, usually as a favor or when they are unable to work

Ví dụ:
Can you cover my shift tomorrow? I have a doctor's appointment.
Bạn có thể làm thay ca của tôi vào ngày mai không? Tôi có hẹn với bác sĩ.
She agreed to cover her colleague's shift because he had a family emergency.
Cô ấy đồng ý làm thay ca của đồng nghiệp vì anh ấy có việc gia đình khẩn cấp.